Khối D90 là khối thi được mở rộng từ khối D truyền thống giúp thí sinh gia tăng cơ hội trúng tuyển vào ngành học yêu thích. Vậy, khối D90 gồm những môn nào? Có những ngành học nào và trường nào xét tuyển? Chúng ta sẽ cùng tìm hiểu qua bài viết dưới đây.
Mục Lục
Khối D90 bao gồm ba môn: Toán học, Tiếng Anh và Khoa học tự nhiên. Đây là khối thi được rất nhiều trường Cao đẳng, Đại học dùng để tuyển sinh từ năm 2017.
Khối D90 gồm những môn nào?
Mỗi môn học của khối thi này đều có những đặc trưng riêng. Do đó, thí sinh cần xây dựng kế hoạch ôn tập thật hiệu quả để đạt kết quả cao nhất trong kỳ thi quan trọng sắp tới.
Khối D90 là một trong những khối thi có số lượng ngành học lớn nhất hiện nay. Theo đó, các thí sinh khi theo học sẽ có vô vàn cơ hội để lựa chọn ngành học sao cho phù hợp với định hướng phát triển nghề nghiệp của bản thân trong tương lai.
| Ngành xét tuyển | Mã ngành |
| An toàn thông tin | 7480202 |
| Bảo vệ thực vật | 7620112 |
| Chăn nuôi | 7620105 |
| Chăn nuôi – thú y | 7620106 |
| Chính trị học | 7310201 |
| Công nghệ chế tạo máy | 7510202 |
| Công nghệ dệt, may | 7540204 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ điện tử | 7510203 |
| Công nghệ kỹ thuật cơ khí | 7510201 |
| Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng | 7510102 |
| Công nghệ kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7510302 |
| Công nghệ kỹ thuật điện, điện tử | 7510301 |
| Công nghệ kỹ thuật điều khiển và tự động hóa | 7510303 |
| Công nghệ Kỹ thuật giao thông | 7510104 |
| Công nghệ kỹ thuật hóa học | 7510401 |
| Công nghệ kỹ thuật in | 7510801 |
| Công nghệ kỹ thuật máy tính | 7480108 |
| Công nghệ kỹ thuật môi trường | 7510406 |
| Công nghệ kỹ thuật nhiệt | 7510206 |
| Công nghệ kỹ thuật ô tô | 7510205 |
| Công nghệ kỹ thuật xây dựng | 7510103 |
| Công nghệ sau thu hoạch | 7540104 |
| Công nghệ Sinh học | 7420201 |
| Công nghệ thông tin | 7480201 |
| Công nghệ thực phẩm | 7540101 |
| Công nghệ vật liệu | 7510402 |
| Đảm bảo chất lượng và An toàn thực phẩm | 7540106 |
| Điều dưỡng | 7720301 |
| Dinh dưỡng và Khoa học thực phẩm | 7720401 |
| Dược học | 7720201 |
| Giáo dục tiểu học | 7140202 |
| Hệ thống kỹ thuật công trình xây dựng | 7580201_02 |
| Hệ thống thông tin | 7480104 |
| Hệ thống thông tin quản lý | 7340405 |
| Hóa học | 7440112 |
| IOT và Trí tuệ nhân tạo ứng dụng | 7510304 |
| Kế toán | 7340301 |
| Khoa học dữ liệu và phân tích kinh doanh | 7340420 |
| Khoa học máy tính | 7480101 |
| Khoa học môi trường | 7440301 |
| Kiểm toán | 7340302 |
| Kinh doanh quốc tế | 7340120 |
| Kinh doanh thương mại | 7340121 |
| Kinh tế | 7310101 |
| Kinh tế – Tài chính | 7903124QT |
| Kinh tế phát triển | 7310105 |
| Kỹ thuật Cơ điện tử | 7520114 |
| Kỹ thuật cơ sở hạ tầng | 7580210 |
| Kỹ thuật công nghiệp | 7520117 |
| Kỹ thuật điện | 7520201 |
| Kỹ thuật điện tử, viễn thông | 7520205 |
| Kỹ thuật dữ liệu | 7480203D |
| Kỹ thuật gỗ và nội thất | 7549002D |
| Kỹ thuật hàng không | 7520120 |
| Kỹ thuật hạt nhân | 7520402 |
| Kỹ thuật môi trường | 7520320 |
| Kỹ thuật phần mềm | 7480103 |
| Kỹ thuật phục hồi chức năng | 7720603 |
| Kỹ thuật thực phẩm | 7540102 |
| Kỹ thuật xây dựng | 7580201 |
| Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông | 7580205 |
| Kỹ thuật xét nghiệm y học | 7720601 |
| Kỹ thuật y sinh | 7520212 |
| Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng | 7510605 |
| Luật kinh doanh | 7380110 |
| Marketing | 7340115 |
| Năng lượng tái tạo | 7510208 |
| Ngôn ngữ Ả Rập | 7220211 |
| Ngôn ngữ Anh | 7220201 |
| Ngôn ngữ Đức | 7220205 |
| Ngôn ngữ Nga | 7220202 |
| Ngôn ngữ Pháp | 7220203 |
| Nông học | 7620109 |
| Nông nghiệp | 7620101 |
| Nuôi tôm công nghệ cao | 7620301 |
| Nuôi trồng thủy sản | 7620301 |
| Quản lý công | 7340403 |
| Quản lý công nghiệp | 7510601 |
| Quản lý hoạt động bay | 7840102 |
| Quản lý tài nguyên và môi trường | 7850101 |
| Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành | 7810103 |
| Quản trị khách sạn | 7810201 |
| Quản trị kinh doanh | 7340101 |
| Quản trị nhà hàng và dịch vụ ăn uống | 7810202 |
| Quản trị nhân lực | 7340404 |
| Sinh học ứng dụng | 7420203 |
| Sư phạm Công nghệ | 7140246 |
| Sư phạm Hóa học | 7140212 |
| Sư phạm Khoa học tự nhiên | 7140247 |
| Sư phạm kỹ thuật công nghiệp | 7140214 |
| Sư phạm Sinh học | 7140213 |
| Sư phạm tiếng Anh | 7140231 |
| Sư phạm tiếng Hàn Quốc | 7140237 |
| Sư phạm tiếng Nhật | 7140236 |
| Sư phạm tiếng Trung Quốc | 7140234 |
| Sư phạm Tin học | 7140210 |
| Sư phạm Toán học | 7140209 |
| Sư phạm Vật lý | 7140211 |
| Sức khỏe răng miệng | 7720501 |
| Tài chính – Ngân hàng | 7340201 |
| Thiết kế thời trang | 7210404 |
| Thống kê kinh tế | 7310107 |
| Thú y | 7640101 |
| Thương mại điện tử | 7340122 |
| Toán học | 7460101 |
| Toán thống kê/Toán kinh tế | 7310108 |
| Toán ứng dụng | 7460112 |
| Trí tuệ nhân tạo (AI) | 7480207 |
| Trí tuệ nhân tạo và khoa học dữ liệu | 7480201DS |
| Vật lý học | 7440102 |
| Vật lý y khoa | 7520403 |
Với đa dạng các ngành học, có rất nhiều trường thuộc cả 3 miền Bắc – Trung – Nam tuyển sinh khối D90. Dưới đây là một số trường tiêu biểu, được đánh giá cao để các bạn có thể đăng ký xét tuyển:
Các trường tuyển sinh khối D90 hiện nay
Các thí sinh khối D90 ở khu vực miền Bắc có thể đăng ký theo học tại các trường uy tín sau:
Hãy cùng tham khảo danh sách các trường chất lượng tuyển sinh khối D90 tại khu vực miền Trung ngay dưới đây để có lựa chọn phù hợp cho bản thân:
Khu vực miền Nam
Dưới đây là những trường tiêu biểu tuyển sinh khối D90 tại khu vực phía Nam mà thí sinh không thể bỏ qua:
Trên đây là toàn bộ thông tin chi tiết về khối D90 mà Trường Cao đẳng Y khoa Phạm Ngọc Thạch đã cung cấp. Hy vọng những thông tin này hữu ích và giúp bạn lựa chọn được ngành học cũng như địa chỉ đào tạo phù hợp.
Ngành Y học cổ truyền lấy bao nhiêu điểm? Đây là câu hỏi được nhiều…
Ngành Điều dưỡng thuộc nhóm ngành Sức khỏe với những yêu cầu đặc thù, không…
Ngành Y Dược luôn có nhu cầu nhân lực cao và cơ hội việc làm…
Tính chu vi hình tròn công thức chuẩn là kiến thức toán học cơ bản…
Trong chương trình Toán học, công thức diện tích toàn phần hình hộp chữ nhật…
Công thức dao động điều hoà Lý 11 là phần kiến thức trọng tâm và…